Xem lịch vạn niên âm dương hôm nay ngày 15/9/2021

Tháng Năm 31, 2021 by Không có phản hồi

Lịch vạn niên hôm nay ngày 15 tháng 9 năm 2021 dương lịch là Thứ Tư, lịch âm là ngày 9 tháng 8 năm 2021 tức ngày Bính Dần tháng Đinh Dậu năm Tân Sửu. Ngày 15/9/2021 tốt cho các việc: Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả. Xem chi tiết thông tin bên dưới.
THỨ TƯ
Ngày Bính Dần, Tháng Đinh Dậu, Năm Tân Sửu
Tiết: Bạch Lộ
Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo tốt
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Mặt Trời:
Giờ mọc Giờ lặn Giữa trưa
5:43 17:59 11:51
Độ dài ban ngày: 12 giờ 16 phút
Giờ Mặt Trăng:
Giờ mọc Giờ lặn Độ tròn
13:52 – 12:06
☯ Thông tin ngày 15 tháng 9 năm 2021:
Dương lịch: 15/9/2021
Âm lịch: 9/8/2021
Bát Tự : Ngày Bính Dần, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
Nhằm ngày : Thanh Long Hoàng Đạo
Trực : Chấp (Sẽ siêu thấp giả dụ cầm được kẻ gian, trộm khó.)
⚥ Hợp – Xung:
Tam hợp: Ngọ, Tuất
Lục hợp: Hợi
Tương hình: Tỵ, Thân
Tương hại: Tỵ
Tương xung: Thân
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Tuổi bị xung khắc với tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.
☯ Ngũ Hành:
Ngũ hành niên mệnh: Lư Trung Hỏa
Ngày: Bính Dần; tức Chi sinh Can (Mộc, Hỏa), là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp âm: Lô Trung Hỏa kị tuổi: Canh Thân, Nhâm Thân.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc thù tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim ko kinh hoàng Hỏa.
Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.
✧ Sao tốt – Sao xấu:
Sao tốt: Thiên ân, Giải thần, Ngũ hợp, Thanh long, Minh phệ.
Sao xấu: Kiếp sát, tiểu hao, Địa nang.
✔ Việc phải – không phải làm:
Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.
không nên: Cúng tế, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Đạo – Xuất hành cầu tài buộc phải giảm thiểu, dù được cũng siêu tốn kém, thất lý mà thua.
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Ko buộc phải xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần.
Giờ xuất hành:
23h – 1h,
11h – 13h Hay cãi cọ, gây chuyện đói thường, cần cần đề phòng, người đi phải hoãn lại, phòng người nguyền rủa, hạn chế lây bệnh.
1h – 3h,
13h – 15h vô cùng rẻ lành, đi kém gặp gỡ may mắn. Buôn bán tự do sở hữu lời, cô gái báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, sở hữu bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
3h – 5h,
15h – 17h Cầu tài không mang lợi hay bị trái ý, ra đi bắt gặp hạn, việc quan nên đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
5h – 7h,
17h – 19h hầu hết việc đều rẻ, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
7h – 9h,
19h – 21h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan phổ biến may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
9h – 11h,
21h – 23h Nghiệp khó thành, cầu tài âm u, khiếu nại cáo cần hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm thời gian nhanh mới thấy, bắt buộc phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất xoàng. Việc khiến cho chậm, lâu la nhưng việc gì cũng vững chắc.
Nguồn: Tử vi

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *