Xem lịch vạn niên ngày 18/6/2021 chuẩn

Tháng Sáu 22, 2021 by Không có phản hồi

Xem lịch vạn niên ngày hôm nay tốt hay xấu? Cùng xem chi tiết qua bài viết sau đây:

Giờ Hoàng Đạo:

Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc Đạo:

Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)

Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ Mặt Trời:

Giờ mọc Giờ lặn Giữa trưa

5:15 18:40 11:57

Độ dài ban ngày: 13 giờ 25 phút

Giờ Mặt Trăng:

Giờ mọc Giờ lặn Độ tròn

12:02 – 12:07

Độ dài ban đêm: 0

☯ Thông tin ngày 18 tháng 6 năm 2021:

Dương lịch: 18/6/2021

Âm lịch: 9/5/2021

Bát Tự : Ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu

Nhằm ngày : Minh Đường Hoàng Đạo

Trực : Bình (Nên sử dụng phương tiện để đi lại, hợp với màu đen.)

>>>Xem ngày tốt xâu hôm nay–>

⚥ Hợp – Xung:

Tam hợp: Tỵ, Sửu

Lục hợp: Thìn

Tương hình: Dậu

Tương hại: Tuất

Tương xung: Mão

❖ Tuổi bị xung khắc:

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.

Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân.

☯ Ngũ Hành:

Ngũ hành niên mệnh: Sơn Hạ Hỏa

Ngày: Đinh Dậu; tức Can khắc Chi (Hỏa, Kim), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa kị tuổi: Tân Mão, Quý Mão.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim ko hoảng Hỏa.

Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

✧ Sao thấp – Sao xấu:

Sao tốt: Dân nhật, Kính an, Trừ thần, Minh đường, Minh phệ.

Sao xấu: Thiên canh, Tử thần, Thiên lại, Chí tử, Thiên tặc, Phục nhật.

✔ Việc nên – không nên làm:

Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường, sửa tường.

ko nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.

Xuất hành:

Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Đạo – Xuất hành cầu tài phải tránh, dù được cũng siêu thừa thãi, thất lý mà thua.

Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không buộc phải xuất hành hướng Tại thiên vì gặp gỡ Hạc thần.

Giờ xuất hành:

23h – 1h,

11h – 13h mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

1h – 3h,

13h – 15h Vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

3h – 5h,

15h – 17h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa mang tin về. Đi hướng Nam tậu nhanh chóng mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng vô cùng thường. Việc làm cho chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

5h – 7h,

17h – 19h Hay cãi cọ, gây chuyện đói xoàng xĩnh, nên cần đề phòng, người đi cần hoãn lại, phòng người nguyền rủa, hạn chế lây bệnh.

7h – 9h,

19h – 21h vô cùng tốt lành, đi kém cỏi gặp gỡ may mắn. Kinh doanh sở hữu lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, mang bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

9h – 11h,

21h – 23h Cầu tài không mang lợi hay bị trái ý, rời khỏi bắt gặp hạn, việc quan buộc phải đòn, bắt gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

Theo nguồn: la so tu vi

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *